Mỗi năm, FDA phê duyệt một loạt các loại thuốc và sản phẩm sinh học mới. Một số trong những sản phẩm này là những sản phẩm mới có tính đột phá chưa từng được sử dụng trong thực hành lâm sàng.

Dưới đây là danh sách* các phân tử mới và các sản phẩm sinh học trị liệu mới được FDA phê duyệt năm 2021.

* Danh sách này không chứa vaccines, thuốc dị ứng, máu và sản phẩm máu, dẫn xuất huyết tương, sản phẩm liệu pháp tế bào và gen và một số sản phẩm khác đã được phê duyệt vào năm 2021.

25. Brexafemme

  • Thành phần: ibrexafungerp
  • Chỉ định: điều trị nấm candida âm hộ
  • Ngày phê duyệt: 1/6/2021

24. Lybalvi

  • Thành phần: olanzapine/samidorphan
  • Chỉ định: điều trị tâm thần phân liệt và rối loạn lưỡng cực type 1
  • Ngày phê duyệt: 28/5/2021

23. Truseltiq

  • Thành phần: infigratinib
  • Chỉ định: điều trị ung thư đường mật
  • Ngày phê duyệt: 28/5/2021

22. Lumakras

  • Thành phần: sotorasib
  • Chỉ định:  điều trị ung thư phổi không phải tế bào nhỏ
  • Ngày phê duyệt: 28/5/2021

21. Pylarify

  • Thành phần: piflufolastat F 18
  • Chỉ định: chẩn đoán ung thư tuyến tiền liệt
  • Ngày phê duyệt: 26/5/2021

20. Rybrevant

  • Thành phần: amivantamab
  • Chỉ định: Ung thư phổi không phải tế bào nhỏ có đột biến chèn exon 20 ở gen EGFR
  • Ngày phê duyệt: 21/5/2021

19. Empaveli

  • Thành phần: pegcetacoplan
  • Chỉ định: Bệnh tiểu huyết sắc tố kịch phát về đêm
  • Ngày phê duyệt: 14/5/2021

18. Zynlonta

  • Thành phần: Loncastuximab tesirine
  • Chỉ định: u lympho dòng tế bào B lớn
  • Ngày phê duyệt: 23/4/2021

17. Jemperli

  • Thành phần: dostarlimab
  • Chỉ định: Ung thư nội mạc tử cung
  • Ngày phê duyệt: 22/4/2021

16. Nextstellis

  • Thành phần: drospirenone và estetrol
  • Chỉ định: tránh thai cho phụ nữ trong độ tuổi sinh sản
  • Ngày phê duyệt: 15/4/2021

15. Qelbree

  • Thành phần: viloxazine
  • Chỉ định: Chứng quá động kém tập trung 
  • Ngày phê duyệt: 2/4/2021

14. Zegalogue

  • Thành phần: dasiglucagon
  • Chỉ định: hạ đường huyết nghiêm trọng 
  • Ngày phê duyệt: 22/3/2021

13. Ponvory

  • Thành phần: ponesimod
  • Chỉ định: Bệnh đa xơ cứng
  • Ngày phê duyệt: 18/3/2021

12. Fotivda

  • Thành phần: tivozanib
  • Chỉ định: Ung thư biểu mô tế bào thận
  • Ngày phê duyệt: 10/3/2021

11. Azstarys

  • Thành phần: serdexmethylphenidate and dexmethylphenidate
  • Chỉ định: Chứng quá động – kém tập trung
  • Ngày phê duyệt: 2/3/2021

10. Pepaxto

  • Thành phần: melphalan flufenamide
  • Chỉ định: Bệnh đa u tủy
  • Ngày phê duyệt: 26/2/2021

9. Nulibry

  • Thành phần: fosdenopterin
  • Chỉ định: giảm nguy cơ tử vong do thiếu hụt Molybdenum Cofactor type A
  • Ngày phê duyệt: 26/2/2021

8. Amondys 45

  • Thành phần: casimersen
  • Chỉ định: Bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne
  • Ngày phê duyệt: 25/2/2021

7. Cosela

  • Thành phần: trilaciclib
  • Chỉ định: làm giảm tỷ lệ suy tủy do hóa trị liệu 
  • Ngày phê duyệt: 12/2/2021

6. Evkeeza

  • Thành phần: evinacumab
  • Chỉ định: làm giảm cholesterol
  • Ngày phê duyệt: 11/2/2021

5. Ukoniq

  • Thành phần: umbralisib
  • Chỉ định: U lymho cận biên, U lympho nang
  • Ngày phê duyệt: 5/2/2021

4. Tepmetko

  • Thành phần: tepotinib
  • Chỉ định: Ung thư phổi không phải tế bào nhỏ
  • Ngày phê duyệt: 3/2/2021

3. Lupkynis

  • Thành phần: voclosporin
  • Chỉ định: Viêm thận lupus 
  • Ngày phê duyệt: 22/1/2021

2. Cabenuva

  • Thành phần: cabotegravir và rilpivirine
  • Chỉ định: HIV
  • Ngày phê duyệt: 21/1/2021

1. Verquvo

  • Thành phần: vericiguat
  • Chỉ định: điều trị giảm nguy cơ tử vong do tim mạch và suy tim nhập viện 
  • Ngày phê duyệt: 19/1/2021