Top 30 công ty dược hàng đầu thế giới năm 2022 được đánh giá theo báo cáo của EvaluatePharma dựa trên doanh thu bán ra năm trong 2021. Đứng đầu trong bảng xếp hạng năm nay là công ty dược phẩm Pfizer có trụ sở tại New York, Hoa Kỳ. Doanh thu bán ra năm 2021 là 72,043 tỷ đô la Mỹ, sản phẩm chủ lực của Pfizer là Comirnaty (Vaccine COVID-19), Prevnar 13, và Ibrance.

Đứng thứ 2 trong bảng xếp hạng này là AbbVie cũng của Hoa kỳ có trụ sở tại Illinois. Đứng thứ 3 là Novatis của Thụy sĩ có trụ sở tại Basel.

Điều đáng chú ý là hãng dược Moderna của Hoa Kỳ, mặc dù đây là lần đầu tiên tham gia góp mặt vào bảng xếp hạng năm nay, với một sản phẩm duy nhất là Spikevax (Vaccine COVID-19) nhưng doanh thu bán ra bỏ xa một số đối thủ đáng gờm khác.

TTTên công tyDoanh thu
(Đơn vị tỷ USD)
Thuốc chủ lực
1Pfizer
New York, USA
$72,043Comirnaty
Prevnar 13
Ibrance
2AbbVie
Illinois, USA
$55,041Humira
Imbruvica
Skyrizi
3Novartis
Basel, SWITZERLAND
$51,128Cosentyx
Gilenya
Entresto
4Johnson & Johnson
New Jersey, USA
$49,821Stelara
Daezalex
Remicade
5Roche
Basel, SWITZERLAND
$49,293Ocrevus
Perjeta
Actemra
6Bristol-Myers Squibb
New York, USA
$45,669Opdivo
Eliquis
Revlimid
7Merck & Co.
New Jersey, USA
$43,259Keytruda
Januvia
Gardasil
8Sanofi
Paris, FRANCE
$38,934Dupixent
Lantus
Fluzone
9AstraZeneca
London, ENGLAND
$36,131Tagrisso
Vaxzevria
Farxiga
10GlaxoSmithKline
Brentford, ENGLAND
$33,443Triumeq
Shingrix
Tivicay
11Takeda
Osaka, JAPAN
$29,605Entyvio
Gammagard Liquid
Vyvanse
12Gilead Sciences
California, USA
$27,005Biktarvy
Genvoya
Veklury
13Eli Lilly
Indiana, USA
$25,958Trulicity
Humalog
Bamlanivimab & Etesevimab
14Amgen
California, USA
$23,957Enbrel
Prolia
Otezla
15Novo Nordisk
Bagsvaerd, DENMARK
$22,417Ozempic
NovoRapid
Victoza
16Bayer
Leverkusen, GERMANY
$20,119Xarelto
Eylea
Mirena
17Moderna
Massachusetts, USA
$19,167Spikevax
18Boehringer Ingelheim
Ingelheim, GERMANY
$17,806Ofev
Jardiance
Tradjenta
19Viatris
Pennsylvania, USA
$17,508Lipitor
Fluticasone Propionate
Norvasc
20Regeneron
Tarrytown, New York
$12,117Ronapreve
Eylea
Libtayo
21Astellas
Tokyo, JAPAN
$11,828Xtandi
Prograf
Myrbetriq
22Teva
Petach Tikva, ISRAEL
$10,468Copaxone
Nifedipine
Austedo
23CSL
Melbourne, AUSTRALIA
$10,444Privigen
Hizentra
Human albumin
24Biogen
Massachusetts, USA
$8,847Tecfidera
Spinraza
Tysabri
25Merck KGaA
Darmstadt, GERMANY
$8,392Rebif
Erbitux
Glucophage
26Vertex
Massachusetts, USA
$7,573Trikafta
Orkambi
Kalydeco
27Otsuka Holding
Tokyo, JAPAN
$7,368Abilify Maintena
Rexulti
Jynarque
28Daichi Sankyo
Tokyo, JAPAN
$7,261Lixiana
Enhertu
Injectafer
29UCB
Brussels, BELGIUM
$6,395Cimzia
Vimpat
Keppra
30Organon
New Jersey, USA
$6,172Nexplanon
Clarinex
Ganirelix
Nguồn tham khảo: EvaluatePharma May 2022, Evaluate Ltd, www.evaluate.com