Danh sách thuốc mới được FDA phê duyệt năm 2025

31.12.2025 11:53 sáng

Mỗi năm, FDA phê duyệt một loạt các loại thuốc và sản phẩm sinh học mới. Một số trong những sản phẩm này là những sản phẩm mới có tính đột phá chưa từng được sử dụng trong thực hành lâm sàng.

Dưới đây là danh sách các phân tử mới và các sản phẩm sinh học trị liệu mới được FDA phê duyệt năm 2025. Danh sách này không chứa vaccines, thuốc dị ứng, máu và sản phẩm máu, dẫn xuất huyết tương, và một số sản phẩm khác đã được phê duyệt vào năm 2025.

50. Nereus

  • Thành phần: tradipitant
  • Chỉ định: Để điều trị chứng nôn mửa liên quan đến chuyển động
  • Ngày phê duyệt: 30/12/2025

49. Yartemlea

  • Thành phần: narsoplimab
  • Chỉ định: Để điều trị bệnh vi mạch huyết khối liên quan đến ghép tế bào gốc tạo máu.
  • Ngày phê duyệt: 23/12/2025

48. Myqorzo

  • Thành phần: aficamten
  • Chỉ định: Để điều trị bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn có triệu chứng.
  • Ngày phê duyệt: 19/12/2025

47. Exdensur

  • Thành phần: depemokimab
  • Chỉ định: điều trị bệnh hen suyễn nặng
  • Ngày phê duyệt: 16/12/2025

46. Cardamyst

  • Thành phần: etripamil
  • Chỉ định: điều trị cơn nhịp nhanh trên thất kịch phát cấp tính
  • Ngày phê duyệt: 12/12/2025

45. Nuzolvence

  • Thành phần: zoliflodacin
  • Chỉ định: Để điều trị bệnh lậu đường tiết niệu sinh dục không biến chứng do vi khuẩn Neisseria gonorrhoeae gây ra.
  • Ngày phê duyệt: 12/12/2025

44. Lerochol

  • Thành phần: lerodalcibep
  • Chỉ định: Để giảm cholesterol lipoprotein mật độ thấp ở người lớn bị tăng cholesterol máu, bao gồm cả tăng cholesterol máu gia đình dị hợp tử, như một biện pháp bổ trợ cho chế độ ăn uống và tập thể dục.
  • Ngày phê duyệt: 12/12/2025

43. Voyxact

  • Thành phần: sibeprenlimab
  • Chỉ định: Để giảm lượng protein niệu trong bệnh thận do immunoglobulin A nguyên phát ở người lớn có nguy cơ tiến triển bệnh.
  • Ngày phê duyệt: 25/11/2025

42. Hyrnuo

  • Thành phần: sevabertinib
  • Chỉ định: Điều trị ung thư phổi không tế bào nhỏ không vảy giai đoạn tiến triển tại chỗ hoặc di căn ở những bệnh nhân có khối u mang đột biến kích hoạt vùng tyrosine kinase HER2 đã được điều trị toàn thân.
  • Ngày phê duyệt: 19/11/2025

41. Redemplo

  • Thành phần: plozasiran
  • Chỉ định: Để giảm lượng triglyceride ở người lớn mắc hội chứng tăng chylomicron máu gia đình.
  • Ngày phê duyệt: 18/11/2025

40. Komzifti

  • Thành phần: ziftomenib
  • Chỉ định: Dùng để điều trị cho người lớn mắc bệnh bạch cầu cấp dòng tủy tái phát hoặc kháng trị có đột biến nucleophosmin 1 nhạy cảm mà không có phương pháp điều trị thay thế nào thỏa đáng.
  • Ngày phê duyệt: 13/11/

39. Kygevvi

  • Thành phần: doxecitine and doxribtimine
  • Chỉ định: Điều trị chứng thiếu hụt thymidine kinase 2 ở những bệnh nhân bắt đầu xuất hiện triệu chứng khi mới 12 tuổi hoặc nhỏ hơn.
  • Ngày phê duyệt: 3/11/2025

38. Lynkuet

  • Thành phần: elinzanetant
  • Chỉ định: Để điều trị các triệu chứng vận mạch từ mức độ trung bình đến nặng do mãn kinh.
  • Ngày phê duyệt: 24/10/2025

    37. Jascayd

    • Thành phần: nerandomilast
    • Chỉ định: Để điều trị bệnh xơ phổi vô căn
    • Ngày phê duyệt: 7/10/2025

    36. Rhapsido

    • Thành phần: remibrutinib
    • Chỉ định: Điều trị chứng mề đay tự phát mãn tính ở người lớn vẫn còn triệu chứng dù đã điều trị bằng thuốc kháng histamine H1.
    • Ngày phê duyệt: 30/9/2025

    35. Palsonify

    • Thành phần: paltusotine
    • Chỉ định: Điều trị bệnh to đầu chi ở người lớn không đáp ứng tốt với phẫu thuật và/hoặc phẫu thuật không phải là lựa chọn phù hợp.
    • Ngày phê duyệt: 25/9/2025

        34. Inluriyo

        • Thành phần: imlunestrant
        • Chỉ định: Để điều trị ung thư vú giai đoạn tiến triển hoặc di căn
        • Ngày phê duyệt: 25/9/2025

        33. Forzinity

        • Thành phần: elamipretide
        • Chỉ định: Nhằm tăng cường sức mạnh cơ bắp ở bệnh nhân mắc hội chứng Barth có cân nặng ít nhất 30 kg.
        • Ngày phê duyệt: 19/9/25

        32. Keytruda Qlex

        • Thành phần: pembrolizumab and berahyaluronidase alfa-pmph
        • Chỉ định: Để điều trị các khối u rắn ở người lớn và trẻ em (từ 12 tuổi trở lên) đã được phê duyệt cho dạng bào chế tiêm tĩnh mạch của pembrolizumab.
        • Ngày phê duyệt: 19/9/2025

        31. Wayrilz

        • Thành phần: rilzabrutinib
        • Chỉ định: Để điều trị chứng giảm tiểu cầu miễn dịch dai dẳng hoặc mãn tính không đáp ứng đầy đủ với globulin miễn dịch, liệu pháp kháng D hoặc corticosteroid.
        • Ngày phê duyệt: 29/8/2025

        30. Dawnzera

        29. Brinsupri

        • Thành phần: brensocatib
        • Chỉ định: trị bệnh giãn phế quản không do xơ nang
        • Ngày phê duyệt: 12/8/2025

        28. Hernexeos

        27. Modeyso

        • Thành phần: dordaviprone
        • Chỉ định: điều trị u thần kinh điệm ác tính
        • Ngày phê duyệt: 6/8/2025

        26. Vizz

        • Thành phần: aceclidine
        • Chỉ định: điều trị lão thị
        • Ngày phê duyệt: 31/7/2025

        25. Sephience 

        • Thành phần: sepiapterin
        • Chỉ định: bệnh phenylketon niệu
        • Ngày phê duyệt: 28/7/2025

        24. Anzupgo

        • Thành phần: delgocitinib
        • Chỉ định: Để điều trị bệnh chàm tay mãn tính
        • Ngày phê duyệt: 23/7/2025

        23. Ekterly

        22. Lynozyfic

        • Thành phần: linvoseltamab
        • Chỉ định: điều trị bệnh đa u tuỷ
        • Ngày phê duyệt: 2/7/2025

        21. Zegfrovy

        20. Andembry

        19. Ibtrozi

        18. Enflonsia

        • Thành phần: clesrovimab
        • Chỉ định: điều trị phòng ngừa nhiễm virus hợp bào
        • Ngày phê duyệt: 9/6/2025

        17. Widaplik

        • Thành phần: telmisartan
        • Chỉ định: điều trị cao huyết áp
        • Ngày phê duyệt: 5/6/2025

        16. Tryptyr

        • Thành phần: acoltremon
        • Chỉ định: điều trị các triệu chứng của bệnh khô mắt
        • Ngày phê duyệt: 28/5/2025

        15. Emrelis

        14. Avmapki Fakzynja Co-Pack

        • Thành phần: avutometinib và defactinib
        • Chỉ định: điều trị điều trị ung thư buồng trứng
        • Ngày phê duyệt: 8/5/2025

        13. Imaavy

        12. penpulimab

        • Thành phần: penpulimab
        • Chỉ định: điều trị ung thư hầu họng
        • Ngày phê duyệt: 23/4/2025

        11. Vanrafia

        • Thành phần: atrasentan
        • Chỉ định: điều trị bệnh thận IgA nguyên phát
        • Ngày phê duyệt: 2/4/2025

        10. Qfitlia

        • Thành phần: fitusiran
        • Chỉ định: điều trị Hemophilia A hoặc B
        • Ngày phê duyệt: 28/3/2025

        9. Blujepa 

        8. Encelto

          7. Ctexli

          • Thành phần: chenodiol
          • Chỉ định: điều trị bệnh u vàng não gân
          • Ngày phê duyệt: 21/2/2025

            6. Romvimza

            5. Gomekli

            • Thành phần: mirdametinib
            • Chỉ định: U xơ thần kinh
            • Ngày phê duyệt: 11/2/2025

            4. Emblaveo

            • Thành phần: avibactam và aztreonam
            • Chỉ định: iều trị các bệnh nhiễm trùng ổ bụng phức tạp
            • Ngày phê duyệt: 7/2/2025

            3. Journavx

            • Thành phần: suzetrigine
            • Chỉ định: điều trị đau cấp tính trung bình và nặng
            • Ngày phê duyệt: 30/1/2025

            2. Grafapex

            • Thành phần: treosulfan
            • Chỉ định: Sử dụng kết hợp với fludarabine như một phác đồ chuẩn bị cho ghép tế bào gốc tạo máu đồng loại (alloHSCT)
            • Ngày phê duyệt: 21/1/2025

            1. Datroway

            • Thành phần: datopotamab deruxtecan
            • Chỉ định: điều trị ung thư vú
            • Ngày phê duyệt: 17/1/2025

            Nguồn tham khảo

            1. https://www.fda.gov/drugs/novel-drug-approvals-fda/novel-drug-approvals-2025
            2. https://www.drugs.com/newdrugs-archive/2025.html

            Danh sách thuốc mới được FDA phê duyệt năm 2024

            Nguyễn Tiến Sử, MD, PhD, MBA

            🎓Tốt nghiệp Bác Sĩ Đa Khoa (MD), tại Đại Học Y Dược TP. HCM, VIETNAM (1995). 🎓Tốt nghiệp Tiến Sĩ Y Khoa (PhD), ngành Y Học Ứng Dụng Gene, tại Tokyo Medical and Dental University, JAPAN (2007). 🎓Tốt nghiệp Thạc Sĩ Quản Trị Kinh Doanh (MBA), ngành Global Leadership, tại Bond University, AUSTRALIA (2015). 👨🏻‍💼Công tác tại bệnh viện Đa Khoa Tây Ninh (1995 - 1997). 👨🏻‍💼Công tác tại bệnh viện Đa Khoa Bình Dương (1998 - 1999). 👨🏻‍💼Hiện làm việc cho công ty dược phẩm Hoa Kỳ tại Nhật Bản.