Danh sách thuốc mới được FDA phê duyệt năm 2016

30.12.2016 2:10 chiều

Mỗi năm, FDA phê duyệt một loạt các loại thuốc và sản phẩm sinh học mới. Một số trong những sản phẩm này là những sản phẩm mới có tính đột phá chưa từng được sử dụng trong thực hành lâm sàng.

Dưới đây là danh sách các phân tử mới và các sản phẩm sinh học trị liệu mới được FDA phê duyệt năm 2016. Danh sách này không chứa vaccines, thuốc dị ứng, máu và sản phẩm máu, dẫn xuất huyết tương, sản phẩm liệu pháp tế bào và gen và một số sản phẩm khác đã được phê duyệt vào năm 2016.

22. Spinraza 

  • Thành phần:nusinersen
  • Chỉ định: điều trị Teo cơ tủy sống
  • Ngày phê duyệt: 23/12/2016

21. Rubraca

20. Eucrisa

  • Thành phần: crisaborole
  • Chỉ định: điều trị viêm da cơ địa
  • Ngày phê duyệt: 14/12/2016

19. Zinplava

  • Thành phần: bezlotoxumab
  • Chỉ định:  giảm tái nhiễm C. difficile
  • Ngày phê duyệt: 21/10/2016

18. Lartruvo 

  • Thành phần:olaratumab
  • Chỉ định:  điều trị sarcoma mô mềm
  • Ngày phê duyệt: 19/10/2016

17. Exondys 51

16. Adlyxin

15. Xiidra

  • Thành phần: lifitegrast ophthalmic solutio
  • Chỉ định:  bệnh khô mắt
  • Ngày phê duyệt: 11/7/2016

14. Epclusa

  • Thành phần: sofosbuvir and velpatasvir
  • Chỉ định: Viêm gan siêu vi C
  • Ngày phê duyệt: 28/6/2016

13. NETSPOT

  • Thành phần: gallium Ga 68 dotatate
  • Chỉ định: chẩn đoán u nội tiết thần kinh hiếm gặp
  • Ngày phê duyệt: 1/6/2016

12. Axumin

  • Thành phần: fluciclovine F 18
  • Chỉ định: Chẩn đoán ung thư tiền liệt tuyến tái phát
  • Ngày phê duyệt: 27/5/2016

11. Ocaliva

10. Zinbrtya

  • Thành phần: daclizumab
  • Chỉ định: điều trị các dạng bệnh đa xơ cứng 
  • Ngày phê duyệt: 27/5/2016

9. Tecentriq

8. Nuplazid

  • Thành phần: pimavanserin
  • Chỉ định: Để điều trị ảo giác và ảo tưởng liên quan đến chứng rối loạn tâm thần của một số người mắc bệnh Parkinson
  • Ngày phê duyệt: 29/4/2016

7. Venclexta

  • Thành phần: venetoclax
  • Chỉ định: Bệnh bạch cầu mãn tính dòng lympho
  • Ngày phê duyệt: 11/4/2016

6. Defitelio

  • Thành phần: defibrotide sodium
  • Chỉ định: Điều trị tắc tĩnh mạch gan (VOD) với các bất thường ở thận hoặc phổi bổ sung sau khi được cấy ghép tế bào gốc từ máu hoặc tủy xương
  • Ngày phê duyệt: 30/3/2016

5. Cinqair

  • Thành phần: reslizumab
  • Chỉ định: hen suyễn nặng
  • Ngày phê duyệt: 23/3/2016

4. Taltz

3. Anthim

  • Thành phần: obiltoxaximab
  • Chỉ định: Để điều trị bệnh than qua đường hô hấp kết hợp với các loại thuốc kháng khuẩn thích hợp.
  • Ngày phê duyệt: 18/3/2016

2. Briviact

  • Thành phần: brivaracetam
  • Chỉ định:  điều trị cơn co giật khởi phát từng phần ở bệnh nhân động kinh
  • Ngày phê duyệt: 18/2/2016
  1. Zepatier
  • Thành phần: elbasvir và grazoprevir
  • Chỉ định: Viêm gan siêu vi
  • Ngày phê duyệt: 28/1/2016

Nguồn tham khảo:

  1. https://www.fda.gov/drugs/new-drugs-fda-cders-new-molecular-entities-and-new-therapeutic-biological-products/novel-drug-approvals-2016

Nguyễn Tiến Sử, MD, PhD, MBA

🎓Tốt nghiệp Bác Sĩ Đa Khoa (MD), tại Đại Học Y Dược TP. HCM, VIETNAM (1995). 🎓Tốt nghiệp Tiến Sĩ Y Khoa (PhD), ngành Y Học Ứng Dụng Gene, tại Tokyo Medical and Dental University, JAPAN (2007). 🎓Tốt nghiệp Thạc Sĩ Quản Trị Kinh Doanh (MBA), ngành Global Leadership, tại Bond University, AUSTRALIA (2015).

#Adlyxin
#Anthim
#Atezolizumab
#Axumin
#Bezlotoxumab
#Brivaracetam
#Briviact
#Cinqair
#Crisaborole
#Daclizumab
#Defibrotide sodium
#Defitelio
#Eteplirsen
#Eucrisa
#Exondys 51
#Fluciclovine F 18
#gallium Ga 68 dotatate
#Ixekizumab
#Lartruvo
#Lixisenatide
#NETSPOT
#Nuplazid
#Nusinersen
#Obeticholic acid
#Obiltoxaximab
#Ocaliva
#Olaratumab
#Pimavanserin
#Reslizumab
#Rubraca
#Rucaparib
#Sofosbuvir
#Spinraza
#Taltz
#Tecentriq
#Velpatasvir
#Venclexta
#Venetoclax
#Xiidra
#Zepatier
#Zinbryta
#Zinplava