Mỗi năm, FDA phê duyệt một loạt các loại thuốc và sản phẩm sinh học mới. Một số trong những sản phẩm này là những sản phẩm mới có tính đột phá chưa từng được sử dụng trong thực hành lâm sàng.
Dưới đây là danh sách các phân tử mới và các sản phẩm sinh học trị liệu mới được FDA phê duyệt năm 2026. Danh sách này không chứa vaccines, thuốc dị ứng, máu và sản phẩm máu, dẫn xuất huyết tương, và một số sản phẩm khác đã được phê duyệt vào năm 2026.
38. Zanvastro
- Thành phần: zilganersen
- Chỉ định: điều trị bệnh Alexander
- Ngày phê duyệt: 3/9/2026
37. Mimrylo
- Thành phần: rusfertide
- Chỉ định: điều trị bệnh đa hồng cầu
- Ngày phê duyệt: 28/8/2026
36. Lisraya
- Thành phần: brepocitinib
- Chỉ định: điều trị bệnh viêm da cơ
- Ngày phê duyệt:27/8/2026
35. Rasonque
- Thành phần: araxonrasib
- Chỉ định: điều trị
- Ngày phê duyệt: 26/7/2026
34. Pasatru
- Thành phần: garetosmab
- Chỉ định: điều trị chứng xơ cốt hóa tiến triển
- Ngày phê duyệt: 19/8/2026
33. Zenbexus
- Thành phần: iberdomide
- Chỉ định: điều trị bệnh đa u tủy
- Ngày phê duyệt: 13/8/2026
32. Tauklarify
- Thành phần: florquinitau F 18
- Chỉ định: sử dụng cho chụp cắt lớp phát xạ positron não ở người lớn bị suy giảm nhận thức đang được đánh giá về bệnh Alzheimer để xác định bệnh nhân có bệnh lý đám rối sợi thần kinh tau.
- Ngày phê duyệt: 13/8/2026
31. Orzeyful
- Thành phần: oveporexton
- Chỉ định: điều trị chứng ngủ rũ type 1
- Ngày phê duyệt: 5/8/2026
30. Simtriyo
- Thành phần: centanafadine
- Chỉ định: điều trị chứng quá động kém tập trung
- Ngày phê duyệt: 24/7/2026
29. Lytenava
- Thành phần: bevacizumab
- Chỉ định: điều trị thoái hóa hoàng điểm thể ướt
- Ngày phê duyệt: 24/7/2026
28. Jideytro
- Thành phần: zidesamtinib
- Chỉ định: điều trị
- Ngày phê duyệt: 22/7/2026
27. Lipfendra
- Thành phần: enlicitide decanoate
- Chỉ định: điều trị cao cholesterol
- Ngày phê duyệt: 15/7/2026
26. Revtorpyk
- Thành phần:
- Chỉ định: điều trị ung thư vú
- Ngày phê duyệt: 14/7/2026
25. Trutakna
- Thành phần: atacicept
- Chỉ định: điều trị bệnh cầu thận IgA nguyên phát
- Ngày phê duyệt: 7/7/2026
24. Lumvoa
- Thành phần: veligrotug
- Chỉ định: điều trị bệnh mắt tuyến giáp
- Ngày phê duyệt: 26/6/2026
23. Utebzi
- Thành phần: tebipenem pivoxil
- Chỉ định: điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu phức tạp
- Ngày phê duyệt: 17/6/2026
22. Ambelvist
- Thành phần: gadoquatrane
- Chỉ định: Để phát hiện các tổn thương có mạch máu bất thường, kết hợp với chụp cộng hưởng từ (MRI).
- Ngày phê duyệt: 12/6/2026
21. Cypsedo
- Thành phần: cipepofol
- Chỉ định: điều trị
- Ngày phê duyệt: 29/5/2026
20. Xocova
- Thành phần: ensitrelvir
- Chỉ định: điều trị phòng phơi nhiễm COVID-19
- Ngày phê duyệt: 29/5/2026
19. Zaynich
- Thành phần: cefepime và zidebactam
- Chỉ định: điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu phức tạp
- Ngày phê duyệt: 29/5/2026
18. Decnupaz
- Thành phần: pivekimab sunirine
- Chỉ định: điều trị U tân sinh tế bào tua gai dạng tương bào nguyên bào
- Ngày phê duyệt: 27/5/2026
17. Hepcludex
- Thành phần: bulevirtide
- Chỉ định: điều trị hiễm virus viêm gan delta mạn tính ở người lớn không bị xơ gan hoặc bị xơ gan còn bù.
- Ngày phê duyệt: 22/5/2026
16. Baxfendy
- Thành phần: baxdrostat
- Chỉ định: điều trị bệnh tăng huyết áp
- Ngày phê duyệt: 15/5/2026
15. Beqalzi
- Thành phần: sonrotoclax
- Chỉ định: điều trị U lympho tế bào vỏ
- Ngày phê duyệt: 13/5/2026
14. Veppanu
- Thành phần: vepdegestrant
- Chỉ định: điều trị ung thư vú
- Ngày phê duyệt: 1/5/2026
13. Idvynso
- Thành phần: doravirine (100 mg) và islatravir (0,25 mg)
- Chỉ định: điều trị nhiễm HIV-1 ở người lớn và thanh thiếu niên
- Ngày phê duyệt: 20/4/2026
12. Foundayo
- Thành phần: orforglipron
- Chỉ định: điều trị giảm cân
- Ngày phê duyệt: 1/4/2026
11. Awiqli
- Thành phần: insulin icodec
- Chỉ định: điều trị bệnh tiểu đường type 2
- Ngày phê duyệt: 26/3/2026
10. Kresladi
- Thành phần: marnetegragene autotemcel
- Chỉ định: điều trị khiếm khuyết tính bám dính của bạch cầu loại I
- Ngày phê duyệt: 26/3/2026
9. Lifyorli
- Thành phần: relacorilant
- Chỉ định: điều trị ung thư buồng trứng
- Ngày phê duyệt: 25/3/2026
8. Avlayah
- Thành phần: tividenofusp alfa
- Chỉ định: điều trị hội chứng Hunter
- Ngày phê duyệt: 24/3/2026
7. Icotyde
- Thành phần: icotrokinra
- Chỉ định: điều trị bệnh vẩy nến mảng bám
- Ngày phê duyệt:
6. Lynavoy
- Thành phần: linerixibat
- Chỉ định: điều trị tình trạng ngứa do ứ mật (cholestatic pruritus) ở người lớn mắc bệnh viêm đường mật nguyên phát
- Ngày phê duyệt: 17/3/2026
5. Yuviwel
- Thành phần: navepegritide
- Chỉ định: điều trị chứng loạn sản sụn
- Ngày phê duyệt: 27/2/2026
4. Loargys
- Thành phần: pegzilarginase
- Chỉ định: điều trị bệnh thiếu hụt Arginase-1
- Ngày phê duyệt: 23/2/2026
3. Bysanti
- Thành phần: milsaperidone
- Chỉ định: điều trị Tâm thần phân liệt (Schizophrenia) và các cơn hưng cảm hoặc hỗn hợp liên quan đến Rối loạn lưỡng cực I (Bipolar I Disorder).
- Ngày phê duyệt: 20/2/2026
2. Adquey
- Thành phần: difamilast
- Chỉ định: điều trị viêm da cơ địa
- Ngày phê duyệt: 12/2/2026
1. Zycubo
- Thành phần: copper histidinate
- Chỉ định: điều trị bệnh Menkes
- Ngày phê duyệt: 26/1/2026
Nguồn tham khảo:
- https://www.fda.gov/drugs/novel-drug-approvals-fda/novel-drug-approvals-2026
- https://www.drugs.com/newdrugs.html

Bài viết liên quan
Huyết học Ung thư
Tibsovo – Thuốc mới điều trị bệnh bạch cầu cấp dòng tủy có đột biến IDH-1
Tin khác
Mối liên quan giữa việc tiêu thụ các loại đậu với tình trạng tăng axit uric máu
Tin khác
Thiết bị mới trong điều trị bệnh đa xơ cứng