Mỗi năm, FDA phê duyệt một loạt các loại thuốc và sản phẩm sinh học mới. Một số trong những sản phẩm này là những sản phẩm mới sáng tạo chưa từng được sử dụng trong thực hành lâm sàng. Dưới đây là danh sách* các thực thể phân tử mới và các sản phẩm sinh học trị liệu mới được FDA phê duyệt năm 2019.

* Danh sách này không chứa vaccines, thuốc dị ứng, máu và sản phẩm máu, dẫn xuất huyết tương, sản phẩm liệu pháp tế bào và gen và một số sản phẩm khác đã được phê duyệt vào năm 2019.

48. Ubrelvy
Thành phần: Ubrogepant
Chỉ định: Điều trị đau nửa đầu có hay không có tiền triệu hào quang ở người trưởng thành
Ngày phê duyệt: 23/12/2019

47. Enhertu
Thành phần: Fam-trastuzumab deruxtecan-nxki
Chỉ định: Điều trị ung thư vú di căn
Ngày phê duyệt: 20/12/2019

46. Dayvigo
Thành phần: Lemborexant
Chỉ định: Điều trị mất ngủ
Ngày phê duyệt: 20/12/2019

45. Caplyta
Thành phần: Lumateperone tosylate
Chỉ định: Điều trị tâm thần phân liệt
Ngày phê duyệt: 20/12/2019

44. TissueBlue
Thành phần: Brilliant Blue G Ophthalmic Solution
Chỉ định: Thuốc nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt
Ngày phê duyệt: 20/12/2019

43. Padcev
Thành phần: Enfortumab vedotin-ejfv
Chỉ định: Điều trị ung thư bàng quang
Ngày phê duyệt: 18/12/2019

42. Vyondys 53
Thành phần: Golodirsen
Chỉ định: Điều trị loạn dưỡng cơ Duchenne
Ngày phê duyệt: 12/12/2019

41. Oxbryta
Thành phần: Voxelotor
Chỉ định: Điều trị bệnh hồng cầu hình liềm
Ngày phê duyệt: 25/11/2019

40. Xcopri
Thành phần: Cenobamate
Chỉ định: Điều trị động kinh cục bộ
Ngày phê duyệt: 21/11/2019

39. Givlaari
Thành phần: Givosiran
Chỉ định: Điều trị rối loạn chuyển hóa porphyria gan cấp tính
Ngày phê duyệt: 20/11/2019

38. Adakveo
Thành phần: Crizanlizumab-tmca
Chỉ định: Điều trị biến chứng đau do bệnh hồng cầu hình liềm
Ngày phê duyệt: 15/11/2019

37. Fetroja
Thành phần: Cefiderocol
Chỉ định: Điều trị mhiễm trùng tiết niệu phức tạp
Ngày phê duyệt: 14/11/2019

36. Brukinsa
Thành phần: Zanubrutinib
Chỉ định: Điều trị u lympho tế bào vỏ
Ngày phê duyệt: 14/11/2019

35. Reblozyl
Thành phần: Luspatercept–aamt
Chỉ định: Điều trị bệnh beta thalassemia
Ngày phê duyệt: 8/11/2019

34. ExEm Foam
Thành phần: Air polymer-type A
Chỉ định: Dùng trong chẩn đoán độ mở ống dẫn trứng ở bệnh nhân vô sinh hoặc nghi ngờ vô sinh.
Ngày phê duyệt: 7/11/2019

33. Trikafta
Thành phần: Elexacaftor/ivacaftor/tezacaftor
Chỉ định: Điều trị xơ nang ở bệnh nhân trên 12 tuổi
Ngày phê duyệt: 21/10/2019

32. Reyvow
Thành phần: Lasmiditan
Chỉ định: Điều trị đau nửa đầu có hay không có tiền triệu hào quang ở người trưởng thành
Ngày phê duyệt: 11/10/2019

31. Fluorodopa F 18
Thành phần: Fluorodopa F 18
Chỉ định: Dùng trong chụp PET (positron emission tomography) giúp chẩn đoán nghi ngờ Parkinson
Ngày phê duyệt:10/10/2019

30. Scenesse
Thành phần: Afamelanotide
Chỉ định: Điều trị làm tăng tiếp xúc ánh sáng không gây đau ở bệnh nhân có tiền sử phản ứng ánh sáng (tổn thương da) do chứng protoporphyrin hồng cầu
Ngày phê duyệt: 8/10/2019

29. Beovu
Thành phần: Brolucizumab–dbll
Chỉ định: Điều trị thoái hóa hoàng điểm thể ướt ở người cao tuổi
Ngày phê duyệt: 7/10/2019

28. Aklief
Thành phần: Trifarotene
Chỉ định: Điều trị mụn trứng cá cho người từ 9 tuổi trở lên
Ngày phê duyệt: 4/10/2019

27. Ibsrela
Thành phần: Tenapanor
Chỉ định: Điều trị chứng kích tích ruột kèm táo bón ở người trưởng thành
Ngày phê duyệt: 12/9/2019

26. Nourianz
Thành phần: Istradefylline
Chỉ định: Điều trị bệnh Parkinson
Ngày phê duyệt: 27/8/2019

25. Ga-68-DOTATOC
Thành phần: Ga-68-DOTATOC
Chỉ định: Sử dụng trong chụp PET để định vị khối u nội tiệt thần kinh dương tính thụ thể somatostatin
Ngày phê duyệt: 21/8/2019

24. Xenleta
Thành phần: Lefamulin
Chỉ định: Điều trị viêm phổi cộng đồng
Ngày phê duyệt: 19/8/2019

23. Rinvoq
Thành phần: Upadacitinib
Chỉ định: Điều trị viêm khớp dạng thấp
Ngày phê duyệt: 16/8/2019

22. Inrebic
Thành phần: Fedratinib
Chỉ định: Điều trị xơ tuỷ
Ngày phê duyệt: 16/8/2019

21. Rozlytrek
Thành phần: Entrectinib
Chỉ định: Điều trị ung thư phổi dòng tế bào không nhỏ ROS1 (+). Điều trị ung thư với khối u có dung hợp gen neurotrophic tyrosine receptor kinase (NTRK) ở bệnh nhân 12 tuổi trở lên
Ngày phê duyệt: 15/8/2019

20. Wakix
Thành phần: Pitolisant
Chỉ định: Điều trị chứng buồn ngủ ban ngay quá mức
Ngày phê duyệt: 14/8/2019

19. Pretomanid
Thành phần: Nitroimidazooxazine
Chỉ định: Điều trị lao kháng thuốc
Ngày phê duyệt: 14/8/2019

18. Turalio
Thành phần: Pexidartinib
Chỉ định: Điều trị u dây chằng màng bao hoạt dịch dòng tế bào khổng lồ
Ngày phê duyệt: 2/8/2019

17. Nubeqa
Thành phần: Darolutamide
Chỉ định: Điều trị ung thư tiền liệt tuyến đề kháng liệu pháp hormon
Ngày phê duyệt: 30/7/2019

16. Accrufer
Thành phần: Ferric maltol
Chỉ định: Điều trị thiếu máu thiếu sắt ở người trưởng thành
Ngày phê duyệt: 25/7/2019

15. Recarbrio
Thành phần: Imipenem, cilastatin and relebactam
Chỉ định: Điều trị nhiễm trùng tiết niệu và ổ bụng phức tạp
Ngày phê duyệt: 16/7/2019

14. Xpovio
Thành phần: Selinexor
Chỉ định: Điều trị đa u tuỷ tái phát hoặc khó trị
Ngày phê duyệt: 3/7/2019

13. Vyleesi
Thành phần: Bremelanotide
Chỉ định: Điều trị chứng giảm ham muốn tình dục ở phụ nữ tiền mãn kinh
Ngày phê duyệt: 21/6/2018

12. Polivy
Thành phần: Polatuzumab vedotin-piiq
Chỉ định: Điều trị u lympho tế bào B lan tỏa tái phát hoặc khó trị
Ngày phê duyệt: 10/6/2019

11. Piqray
Thành phần: Alpelisib
Chỉ định: Điều trị ung thư vú
Ngày phê duyệt: 24/5/2019

10. Vyndaqel
Thành phần: Tafamidis meglumine
Chỉ định: Điều trị bệnh cơ tim do lắng đọng transthyterin amyloid
Ngày phê duyệt: 3/5/2019

9. Skyrizi
Thành phần: Risankizumab-rzaa
Chỉ định: Điều trị bệnh vẩy nến
Ngày phê duyệt: 23/4/2019

8. Balversa
Thành phần: Erdafitinib
Chỉ định: Điều trị ung thư bàng quang xâm lấm tại chổ hoặc di căn
Ngày phê duyệt: 12/4/2019

7. Evenity
Thành phần: Romosozumab-aqqg
Chỉ định: Điều trị bệnh loãng xương ở bệnh nhân nữ sau mãn kinh có nguy cơ gãy xương.
Ngày phê duyệt: 9/4/2019

6. Mayzent
Thành phần: Siponimod
Chỉ định: Điều trị bệnh đa xơ cứng tái phát ở người trưởng thành
Ngày phê duyệt: 26/3/2019

5. Sunosi
Thành phần: Siponimod
Chỉ định: Điều trị chứng buồn ngủ quá mức ở bệnh nhân trưởng thành bị chứng ngủ rũ hoặc ngưng thở khi ngủ
Ngày phê duyệt: 20/3/2019

4. Zulresso
Thành phần: Brexanolone
Chỉ định: Điều trị trầm cảm sau sanh
Ngày phê duyệt: 19/3/2019

3. Egaten
Thành phần: Triclabendazole
Chỉ định: Điều trị sán lá gan
Ngày phê duyệt: 13/2/2019

2. Cablivi
Thành phần: Caplacizumab-yhdp
Chỉ định: Điều trị xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối mắc phải
Ngày phê duyệt: 6/2/2019

1. Jeuveau
Thành phần: PrabotulinumtoxinA-xvfs
Chỉ định: Điều trị cải thiện tạm thời nếp nhăn giữa 2 chân mày
Ngày phê duyệt: 1/2/2019