Mỗi năm, FDA phê duyệt một loạt các loại thuốc và sản phẩm sinh học mới. Một số trong những sản phẩm này là những sản phẩm mới có tính đột phá chưa từng được sử dụng trong thực hành lâm sàng.

Dưới đây là danh sách* các phân tử mới và các sản phẩm sinh học trị liệu mới được FDA phê duyệt năm 2017.

* Danh sách này không chứa vaccines, thuốc dị ứng, máu và sản phẩm máu, dẫn xuất huyết tương, sản phẩm liệu pháp tế bào và gen và một số sản phẩm khác đã được phê duyệt vào năm 2017.

46. Giapreza

  • Thành phần: angiotensin II
  • Chỉ định: hạ huyết áp do shock nhiễm trùng hoặc shock phân bố khác
  • Ngày phê duyệt: 21/12/2017

45. Macrilen

  • Thành phần: macimorelin acetate
  • Chỉ định: chẩn đoán thiếu hụt hormone tăng trưởng ở người lớn
  • Ngày phê duyệt: 20/12/2017

44. Steglatro

  • Thành phần: ertugliflozin
  • Chỉ định: cải thiện kiểm soát đường huyết ở người trưởng thành mắc bệnh tiểu đường type 2
  • Ngày phê duyệt: 19/12/2017

43. Rhopressa

  • Thành phần: netarsudil
  • Chỉ định: giảm áp lực nội nhãn (intraocular pressure: IOP) ở bệnh nhân glaucoma góc mở hoặc tăng nhãn áp
  • Ngày phê duyệt: 18/12/2017

42. Xepi

  • Thành phần: ozenoxacin
  • Chỉ định: điều trị chốc lở do Staphylococcus aureus hoặc Streptococcus pyogenes
  • Ngày phê duyệt: 11/12/2017

41. Ozempic

  • Thành phần: semaglutide
  • Chỉ định: cải thiện đường huyết ở người trưởng thành bị tiểu đường type 2
  • Ngày phê duyệt: 5/12/2017

40. Hemlibra

  • Thành phần: emicizumab
  • Chỉ định: Hemophilia A
  • Ngày phê duyệt: 16/11/2017

39. Mepsevii

  • Thành phần: vestronidase alfa
  • Chỉ định: bệnh Mucopolysaccharidosis VII 
  • Ngày phê duyệt: 15/11/2017

38. Fasenra 

  • Thành phần: benralizumab
  • Chỉ định: duy trì cho bệnh nhân hen suyễn nặng từ 12 tuổi trở lên và có kiểu hình bạch cầu ái toan
  • Ngày phê duyệt: 14/11/2017

37. Prevymis

  • Thành phần: letermovir
  • Chỉ định: ngăn ngừa nhiễm trùng sau khi cấy ghép tủy xương
  • Ngày phê duyệt: 8/11/2017

36. Vyzulta

  • Thành phần: latanoprostene bunod
  • Chỉ định: giảm áp lực nội nhãn (intraocular pressure: IOP) ở bệnh nhân glaucoma góc mở hoặc tăng nhãn áp
  • Ngày phê duyệt: 2/11/2017

35. Calquence

  • Thành phần: acalabrutinib
  • Chỉ định: U lympho tế bào vỏ
  • Ngày phê duyệt: 31/10/2017

34. Verzenio

  • Thành phần: abemaciclib
  • Chỉ định: Ung thư vú
  • Ngày phê duyệt: 28/9/2017

33. Solosec

  • Thành phần: secnidazole
  • Chỉ định: viêm âm đạo do vi khuẩn ở phụ nữ trưởng thành
  • Ngày phê duyệt: 15/9/2017

32. Aliqopa

  • Thành phần: copanlisib
  • Chỉ định: U lympho nang 
  • Ngày phê duyệt: 14/9/2017

31. Benznidazole

  • Thành phần: Benznidazole
  • Chỉ định: Bệnh Chagas
  • Ngày phê duyệt: 29/8/2017

30. Vabomere

  • Thành phần:  meropenem và vaborbactam 
  • Chỉ định: nhiễm trùng đường tiết niệu phức tạp 
  • Ngày phê duyệt: 29/8/2017

29. Besponsa

  • Thành phần: inotuzumab ozogamicin
  • Chỉ định: bệnh bạch cầu cấp dòng lympho
  • Ngày phê duyệt: 17/8/2017

28. Mavyret

  • Thành phần: glecaprevir và pibrentasvir
  • Chỉ định: nhiễm virus viêm gan C (HCV) mãn tính
  • Ngày phê duyệt: 3/8/2017

27. Idhifa

  • Thành phần: enasidenib
  • Chỉ định: Bệnh bạch cầu cấp dòng tủy
  • Ngày phê duyệt: 1/8/2017

26. Vosevi

  • Thành phần: sofosbuvir, velpatasvir và voxilaprevir
  • Chỉ định: nhiễm HCV mãn tính
  • Ngày phê duyệt: 18/7/2017

25. Nerlynx

  • Thành phần: neratinib
  • Chỉ định: Ung thư vú 
  • Ngày phê duyệt: 17/7/2017

24. Tremfya

  • Thành phần: guselkumab
  • Chỉ định: Viêm khớp vảy nến
  • Ngày phê duyệt: 13/7/2017

23. Bevyxxa

  • Thành phần: betrixaban
  • Chỉ định: dự phòng thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch
  • Ngày phê duyệt: 23/6/2017

22. Baxdela

  • Thành phần: delafloxacin
  • Chỉ định: nhiễm trùng da cấp tính do vi khuẩn
  • Ngày phê duyệt: 19/6/2017

21. Kevzara

  • Thành phần: sarilumab
  • Chỉ định: viêm khớp dạng thấp hoạt động
  • Ngày phê duyệt: 22/5/2017

20. Radicava

  • Thành phần: edaravone
  • Chỉ định: Bệnh xơ cứng cột bên teo cơ 
  • Ngày phê duyệt: 5/5/2017

19. Imfinzi

  • Thành phần: durvalumab
  • Chỉ định: Ung thư biểu mô đường tiết niệu
  • Ngày phê duyệt: 1/5/2017

18. Tymlos

  • Thành phần: abaloparatide
  • Chỉ định: điều trị loãng xương ở phụ nữ sau mãn kin
  • Ngày phê duyệt: 28/4/2017

17. Rydapt

  • Thành phần: midostaurin
  • Chỉ định: Bệnh bạch cầu cấp dòng tuỷ
  • Ngày phê duyệt: 28/4/2017

16. Alunbrig

  • Thành phần: brigatinib
  • Chỉ định: Ung thư phổi không phải tế bào nhỏ
  • Ngày phê duyệt: 28/4/2017

15. Brineura

  • Thành phần: cerliponase alfa
  • Chỉ định: điều trị một dạng bệnh Batten
  • Ngày phê duyệt: 27/4/2017

14. Ingrezza

  • Thành phần: valbenazine
  • Chỉ định: rối loạn vận động chậm phát 
  • Ngày phê duyệt: 11/4/2017

13. Austedo

  • Thành phần: deutetrabenazine
  • Chỉ định: Để điều trị chứng múa giật liên quan đến bệnh Huntington
  • Ngày phê duyệt: 3/4/2014

12. Ocrevus

  • Thành phần: ocrelizumab
  • Chỉ định: bệnh đa xơ cứng
  • Ngày phê duyệt: 28/3/2017

11. Dupixent

  • Thành phần: dupilumab
  • Chỉ định: viêm da cơ địa
  • Ngày phê duyệt: 28/3/2017

10. Zejula

  • Thành phần: niraparib
  • Chỉ định: điều trị duy trì các ung thư biểu mô buồng trứng, ống dẫn trứng hoặc ung thư phúc mạc nguyên phát tái phát
  • Ngày phê duyệt: 27/3/2017

9. Symproic

  • Thành phần: naldemedine
  • Chỉ định: điều trị táo bón do opioid
  • Ngày phê duyệt: 23/3/2017

8. Bavencio

  • Thành phần: avelumab
  • Chỉ định: điều trị ung thư biểu mô tế bào Merkel di căn
  • Ngày phê duyệt: 23/3/2017

7. Xadago

  • Thành phần: safinamide
  • Chỉ định: Bệnh Parkinson
  • Ngày phê duyệt: 21/3/2017

6. Kisqali

  • Thành phần: ribociclib
  • Chỉ định: ung thư vú
  • Ngày phê duyệt: 13/3/2017

5. Xermelo

  • Thành phần: telotristat ethyl
  • Chỉ định: điều trị tiêu chảy do hội chứng carcinoid
  • Ngày phê duyệt: 28/2/2017

4. Siliq

  • Thành phần: brodalumab
  • Chỉ định: bệnh vẩy nến mảng bám
  • Ngày phê duyệt: 15/2/2017

3. Emflaza

  • Thành phần: deflazacort
  • Chỉ định: bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne 
  • Ngày phê duyệt: 9/2/2017

2. Parsabiv

  • Thành phần: etelcalcetide
  • Chỉ định: điều trị cường cận giáp thứ phát ở bệnh nhân người lớn bị bệnh thận mãn tính đang chạy thận nhân tạo
  • Ngày phê duyệt: 7/2/2017

1. Trulance

  • Thành phần: plecanatide
  • Chỉ định: Táo bón vô căn mãn tính
  • Ngày phê duyệt: 19/1/2017