Mỗi năm, FDA phê duyệt một loạt các loại thuốc và sản phẩm sinh học mới. Một số trong những sản phẩm này là những sản phẩm mới có tính đột phá chưa từng được sử dụng trong thực hành lâm sàng.

Dưới đây là danh sách* các phân tử mới và các sản phẩm sinh học trị liệu mới được FDA phê duyệt năm 2021.

* Danh sách này không chứa vaccines, thuốc dị ứng, máu và sản phẩm máu, dẫn xuất huyết tương, sản phẩm liệu pháp tế bào và gen và một số sản phẩm khác đã được phê duyệt vào năm 2021.

45. Livtencity

  • Thành phần: maribavir
  • Chỉ định: nhiễm CMV sau ghép tạng
  • Ngày phê duyệt: 23/11/2021

44. Voxzogo

43. Besremi

42. Scemblix

41. Tavneos

40. Livmarli

  • Thành phần: maralixibat
  • Chỉ định: điều trị ngứa do ứ mật ở bệnh nhân mắc hội chứng Alagille
  • Ngày phê duyệt: 29/9/2021

39. Qulipta

38. Tivdak

37. Exkivity

  • Thành phần: mobocertinib
  • Chỉ định: điều trị ung thư phổi không phải tế bào nhỏ
  • Ngày phê duyệt: 15/9/2021

36. Skytrofa

  • Thành phần: lonapegsomatropin
  • Chỉ định: điều trị suy tăng trưởng do thiếu hormone tăng trưởng
  • Ngày phê duyệt: 25/8/2021

35. Korsuva

  • Thành phần: difelikefalin
  • Chỉ định: điều trị ngứa ở bệnh nhân người lớn chạy thận nhân tạo.
  • Ngày phê duyệt: 23/8/2021

34. Welireg

  • Thành phần: belzutifan
  • Chỉ định: điều trị ung thư liên quan bệnh Von Hippel-Lindau 
  • Ngày phê duyệt: 13/8/2021

33. Nexviazyme

  • Thành phần: avalglucosidase alpha
  • Chỉ định: điều trị  bệnh Pompe
  • Ngày phê duyệt: 6 /8/2021

32. Saphnelo

31. Bylvay 

  • Thành phần: odevixibat
  • Chỉ định: điều trị ngứa do ứ mật trong gan có tính gia đình tiến triển
  • Ngày phê duyệt: 20/7/2021

30. Rezurock

  • Thành phần: belumosudil
  • Chỉ định: điều trị bệnh mô ghép chống lại chủ thể mãn tính
  • Ngày phê duyệt: 16/7/2021

29. Fexinidazole

  • Thành phần: fexinidazole
  • Chỉ định: điều trị bệnh nhiễm ký sinh trùng Trypanosoma brucei gambiense
  • Ngày phê duyệt: 16/7/2021

28. Kerendia

  • Thành phần: finerenone
  • Chỉ định: bệnh thận mãn tính liên quan đến bệnh tiểu đường type 2
  • Ngày phê duyệt: 9/7/2021

27. Rylaze

  • Thành phần: asparaginase erwinia chrysanthemi
  • Chỉ định: điều trị  bệnh bạch cầu cấp dòng lympho (ALL) hoặc u lympho nguyên bào lympho (LBL)
  • Ngày phê duyệt: 30/6/2021

26. Aduhelm

  • Thành phần:  aducanumab
  • Chỉ định: bệnh Alzheimer
  • Ngày phê duyệt: 7/6/2021

25. Brexafemme

  • Thành phần: ibrexafungerp
  • Chỉ định: điều trị nấm candida âm hộ
  • Ngày phê duyệt: 1/6/2021

24. Lybalvi

  • Thành phần: olanzapine/samidorphan
  • Chỉ định: điều trị tâm thần phân liệt và rối loạn lưỡng cực type 1
  • Ngày phê duyệt: 28/5/2021

23. Truseltiq

  • Thành phần: infigratinib
  • Chỉ định: điều trị ung thư đường mật
  • Ngày phê duyệt: 28/5/2021

22. Lumakras

  • Thành phần: sotorasib
  • Chỉ định: điều trị ung thư phổi không phải tế bào nhỏ
  • Ngày phê duyệt: 28/5/2021

21. Pylarify

  • Thành phần: piflufolastat F 18
  • Chỉ định: chẩn đoán ung thư tuyến tiền liệt
  • Ngày phê duyệt: 26/5/2021

20. Rybrevant

  • Thành phần: amivantamab
  • Chỉ định: ung thư phổi không phải tế bào nhỏ có đột biến chèn exon 20 ở gen EGFR
  • Ngày phê duyệt: 21/5/2021

19. Empaveli

  • Thành phần: pegcetacoplan
  • Chỉ định: bệnh tiểu huyết sắc tố kịch phát về đêm
  • Ngày phê duyệt: 14/5/2021

18. Zynlonta

  • Thành phần: Loncastuximab tesirine
  • Chỉ định: u lympho dòng tế bào B lớn
  • Ngày phê duyệt: 23/4/2021

17. Jemperli

  • Thành phần: dostarlimab
  • Chỉ định: ung thư nội mạc tử cung
  • Ngày phê duyệt: 22/4/2021

16. Nextstellis

  • Thành phần: drospirenone và estetrol
  • Chỉ định: tránh thai cho phụ nữ trong độ tuổi sinh sản
  • Ngày phê duyệt: 15/4/2021

15. Qelbree

  • Thành phần: viloxazine
  • Chỉ định: chứng quá động kém tập trung 
  • Ngày phê duyệt: 2/4/2021

14. Zegalogue

  • Thành phần: dasiglucagon
  • Chỉ định: hạ đường huyết nghiêm trọng 
  • Ngày phê duyệt: 22/3/2021

13. Ponvory

  • Thành phần: ponesimod
  • Chỉ định: bệnh đa xơ cứng
  • Ngày phê duyệt: 18/3/2021

12. Fotivda

  • Thành phần: tivozanib
  • Chỉ định: ung thư biểu mô tế bào thận
  • Ngày phê duyệt: 10/3/2021

11. Azstarys

  • Thành phần: serdexmethylphenidate and dexmethylphenidate
  • Chỉ định: chứng quá động – kém tập trung
  • Ngày phê duyệt: 2/3/2021

10. Pepaxto

  • Thành phần: melphalan flufenamide
  • Chỉ định: bệnh đa u tủy
  • Ngày phê duyệt: 26/2/2021

9. Nulibry

  • Thành phần: fosdenopterin
  • Chỉ định: giảm nguy cơ tử vong do thiếu hụt Molybdenum Cofactor type A
  • Ngày phê duyệt: 26/2/2021

8. Amondys 45

  • Thành phần: casimersen
  • Chỉ định: bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne
  • Ngày phê duyệt: 25/2/2021

7. Cosela

  • Thành phần: trilaciclib
  • Chỉ định: làm giảm tỷ lệ suy tủy do hóa trị liệu 
  • Ngày phê duyệt: 12/2/2021

6. Evkeeza

  • Thành phần: evinacumab
  • Chỉ định: làm giảm cholesterol
  • Ngày phê duyệt: 11/2/2021

5. Ukoniq

  • Thành phần: umbralisib
  • Chỉ định: u lymho cận biên, U lympho nang
  • Ngày phê duyệt: 5/2/2021

4. Tepmetko

  • Thành phần: tepotinib
  • Chỉ định: ung thư phổi không phải tế bào nhỏ
  • Ngày phê duyệt: 3/2/2021

3. Lupkynis

  • Thành phần: voclosporin
  • Chỉ định: viêm thận lupus 
  • Ngày phê duyệt: 22/1/2021

2. Cabenuva

  • Thành phần: cabotegravir và rilpivirine
  • Chỉ định: HIV
  • Ngày phê duyệt: 21/1/2021

1. Verquvo

  • Thành phần: vericiguat
  • Chỉ định: điều trị giảm nguy cơ tử vong do tim mạch và suy tim nhập viện 
  • Ngày phê duyệt: 19/1/2021